Vietnamese Albanian Arabic Chinese (Simplified) Croatian Czech Dutch English Estonian French German Greek Hebrew Hindi Indonesian Italian Japanese Korean Malay Polish Portuguese Russian Spanish Swedish Thai

Thang đánh giá trầm cảm Hamilton (HAMD)

  • PDF.

Thang HAM-D được xây dựng để đánh giá mức độ trầm cảm của người bệnh. Chỉ tính điểm cho người bệnh ở 17 mục đầu tiên.

1.      TRẠNG THÁI TRẦM

(Thái độ rầu rĩ, bi quan về tương lai, có cảm giác buồn bã, khóc lóc).

     0=        Không có triệu chứng

     1=        Có cảm giác buồn chán

     2=        Thỉnh thoảng khóc lóc

     3=        Khóc liên tục

  4=        Các triệu chứng trầm trọng.

2.      CẢM GIÁC TỘI LỖI

     0=        Không có

     1=        Tự chỉ trích bản thân, thấy mình luôn làm mọi người thất vọng

     2=        Có ý nghĩ tự buộc tội

     3=        Nghĩ rằng bệnh hiện tại là do bị trừng phạt, có hoang tưởng bị buộc tội

     4=        Có ảo giác bị buộc tội.

3.      TỰ SÁT

     0=        Không có

     1=        Cảm thấy cuộc sống không có ý nghĩa

     2=        Muốn được chết

     3=        Có ý tưởng hoặc hành vi tự sát         

     4=        Cố ý tự sát.

4.      MẤT NGỦ - giai đoạn đầu

  (Khó đi vào giấc ngủ).

     0=        Không có dấu hiệu

     1=        Đôi khi

     2=        Thường xuyên

5. MẤT NGỦ - giai đoạn giữa

  (Than phiền bị quấy rầy và có cảm giác bồn chồn suốt đêm. Tỉnh giấc trong đêm)

     0=        Không có

     1=        Đôi khi

     2=        Thường xuyên

6. MẤT NGỦ - giai đoạn cuối

  (Thức dậy sớm hơn nhiều giờ vào buổi sángvà không thể ngủ lại được)

     0=        Không có

     1=        Đôi khi

     2=        Thường xuyên

7.      CÔNG VIỆC VÀ HỨNG THÚ

     0=        Không gặp bất cứ khó khăn gì

     1=        Có cảm giác bất lực, bơ phờ, dao động

     2=        Mất hứng thú vào các sở thích, giảm các hoạt động xã hội

     3=        Giảm hiệu quả công việc

     4=        Không thể làm việc được. Bỏ việc chỉ vì bệnh hiện tại.

8. CHẬM CHẠP

  (Chậm chạp trong suy nghĩ, lời nói, hoạt động, lãnh đạm, sững sờ)

    0=        Không có triệu chứng

    1=        Có một chút chậm chạp trong lúc khám

    2=        Rất chậm chạp trong lúc khám

    3=        Hoàn toàn sững sờ.

9. KÍCH ĐỘNG

  (Cảm giác bồn chồn kết hợp với lo âu)

     0=        Không có

     1=        Đôi khi

     2=        Thường xuyên

10.  LO ÂU - triệu chứng tâm lý

     0=        Không có triệu chứng

     1=        Căng thẳng và cáu gắt

     2=        Lo lắng vì những điều nhỏ nhặt

     3=        Thái độ lo lắng, bứt rứt

     4=        Hoảng sợ

11. LO ÂU - triệu chứng cơ thể

  (Dạ dày, ruột, khó tiêu, tim đạp nhanh, đau đầu, khó thở, đường tiết niệu...)

     0=        Không có triệu chứng

     1=        Triệu chứng nhẹ

     2=        Triệu chứng rõ rệt

     3=        Triệu chứng nghiêm trọng

     4=        Mất khả năng làm việc

12. TRIỆU CHỨNG CƠ THỂ - dạ dày và ruột

  (Mất sự ngon miệng, cảm giác nặng bụng, táo bón)

     0=        Không có

     1=        Có triệu chứng nhẹ

     2=        Triệu chứng nghiêm trọng

13. TRIỆU CHỨNG CƠ THỂ CHUNG

  (Cảm giác nặng nề ở chân tay, lưng hay đầu, đau lưng lan tỏa, bất lực và mệt nhọc)

     0=        Không có

     1=        Triệu chứng nhẹ

     2=        Triệu chứng rõ rệt

14. TRIỆU CHỨNG SINH DỤC

  (Mất hứng thú tình dục, rối loạn kinh nguyệt)

     0=        Không có

     1=        Triệu chứng nhẹ

     2=        Triệu chứng rõ rệt

15.  NGHI BỆNH

     0=        Không có dấu hiệu

     1=        Quá quan tâm đến cơ thể

     2=        Quá quan tâm đến sức khỏe

     3=        Phàn nàn nhiều về sức khỏe

     4=        Có hoang tưởng nghi bệnh

16.  SÚT CÂN

     0=        Không bị sút cân

     1=        Sút cân nhẹ

     2=        Sút cân nhiều hoặc trầm trọng

17. NHẬN THỨC

  (Được đánh giá qua trình độ và nền văn hóa của người bệnh)

     0=        Không mất nhận thức

     1=        Mất một phần nhận thức hay nhận thức không rõ ràng.

     2=        Mất nhận thức

18. THAY ĐỔI TRONG NGÀY VÀ ĐÊM

  (Triệu chứng xấu hơn về buổi sáng hoặc buổi tối. Ghi lại sự thay đổi đó).

     0=        Không có sự thay đổi

     1=        Có chút thay đổi:        sáng (    )         tối (   )

     2=        Có sự thay đổi rõ rệt:  sáng (    )         tối (   )

19. GIẢI THỂ NHÂN CÁCH - TRI GIÁC SAI SỰ THẬT

  (Cảm giác không có thực, có ý tưởng hư vô)

     0=        Không có dấu hiệu

     1=        Triệu chứng nhẹ

     2=        Triệu chứng rõ rệt

     3=        Triệu chứng trầm trọng, bất lực.

20.CÁC TRIỆU CHỨNG PARANOID

  (Không bao gồm các triệu chứng của trầm cảm)

     0=        Không có dấu hiệu

     1=        Nghi ngờ những người xung quanh làm hại mình

     2=        Có ý tưởng liên hệ

     3=        Có hoang tưởng liên hệ và hoang tưởng bị hại

     4=        Có ảo giác, bị hại.

21.TRIỆU CHỨNG ÁM ẢNH CƯỠNG BỨC

  (Những ý nghĩ ám ảnh cưỡng bức chống lại những gì người bệnh đang cố gắng loại bỏ)

     0=        Không có dấu hiệu

     1=        Triệu chứng nhẹ

     2=        Triệu chứng rõ rệt

You are here