eskisehir escort Thang đánh giá trầm cảm Hamilton (HAMD)

Thang đánh giá trầm cảm Hamilton (HAMD)

  • PDF.

Thang HAM-D được xây dựng để đánh giá mức độ trầm cảm của người bệnh. Chỉ tính điểm cho người bệnh ở 17 mục đầu tiên.

1.      TRẠNG THÁI TRẦM

(Thái độ rầu rĩ, bi quan về tương lai, có cảm giác buồn bã, khóc lóc).

     0=        Không có triệu chứng

     1=        Có cảm giác buồn chán

     2=        Thỉnh thoảng khóc lóc

     3=        Khóc liên tục

  4=        Các triệu chứng trầm trọng.

2.      CẢM GIÁC TỘI LỖI

     0=        Không có

     1=        Tự chỉ trích bản thân, thấy mình luôn làm mọi người thất vọng

     2=        Có ý nghĩ tự buộc tội

     3=        Nghĩ rằng bệnh hiện tại là do bị trừng phạt, có hoang tưởng bị buộc tội

     4=        Có ảo giác bị buộc tội.

3.      TỰ SÁT

     0=        Không có

     1=        Cảm thấy cuộc sống không có ý nghĩa

     2=        Muốn được chết

     3=        Có ý tưởng hoặc hành vi tự sát         

     4=        Cố ý tự sát.

4.      MẤT NGỦ - giai đoạn đầu

  (Khó đi vào giấc ngủ).

     0=        Không có dấu hiệu

     1=        Đôi khi

     2=        Thường xuyên

5. MẤT NGỦ - giai đoạn giữa

  (Than phiền bị quấy rầy và có cảm giác bồn chồn suốt đêm. Tỉnh giấc trong đêm)

     0=        Không có

     1=        Đôi khi

     2=        Thường xuyên

6. MẤT NGỦ - giai đoạn cuối

  (Thức dậy sớm hơn nhiều giờ vào buổi sángvà không thể ngủ lại được)

     0=        Không có

     1=        Đôi khi

     2=        Thường xuyên

7.      CÔNG VIỆC VÀ HỨNG THÚ

     0=        Không gặp bất cứ khó khăn gì

     1=        Có cảm giác bất lực, bơ phờ, dao động

     2=        Mất hứng thú vào các sở thích, giảm các hoạt động xã hội

     3=        Giảm hiệu quả công việc

     4=        Không thể làm việc được. Bỏ việc chỉ vì bệnh hiện tại.

8. CHẬM CHẠP

  (Chậm chạp trong suy nghĩ, lời nói, hoạt động, lãnh đạm, sững sờ)

    0=        Không có triệu chứng

    1=        Có một chút chậm chạp trong lúc khám

    2=        Rất chậm chạp trong lúc khám

    3=        Hoàn toàn sững sờ.

9. KÍCH ĐỘNG

  (Cảm giác bồn chồn kết hợp với lo âu)

     0=        Không có

     1=        Đôi khi

     2=        Thường xuyên

10.  LO ÂU - triệu chứng tâm lý

     0=        Không có triệu chứng

     1=        Căng thẳng và cáu gắt

     2=        Lo lắng vì những điều nhỏ nhặt

     3=        Thái độ lo lắng, bứt rứt

     4=        Hoảng sợ

11. LO ÂU - triệu chứng cơ thể

  (Dạ dày, ruột, khó tiêu, tim đạp nhanh, đau đầu, khó thở, đường tiết niệu...)

     0=        Không có triệu chứng

     1=        Triệu chứng nhẹ

     2=        Triệu chứng rõ rệt

     3=        Triệu chứng nghiêm trọng

     4=        Mất khả năng làm việc

12. TRIỆU CHỨNG CƠ THỂ - dạ dày và ruột

  (Mất sự ngon miệng, cảm giác nặng bụng, táo bón)

     0=        Không có

     1=        Có triệu chứng nhẹ

     2=        Triệu chứng nghiêm trọng

13. TRIỆU CHỨNG CƠ THỂ CHUNG

  (Cảm giác nặng nề ở chân tay, lưng hay đầu, đau lưng lan tỏa, bất lực và mệt nhọc)

     0=        Không có

     1=        Triệu chứng nhẹ

     2=        Triệu chứng rõ rệt

14. TRIỆU CHỨNG SINH DỤC

  (Mất hứng thú tình dục, rối loạn kinh nguyệt)

     0=        Không có

     1=        Triệu chứng nhẹ

     2=        Triệu chứng rõ rệt

15.  NGHI BỆNH

     0=        Không có dấu hiệu

     1=        Quá quan tâm đến cơ thể

     2=        Quá quan tâm đến sức khỏe

     3=        Phàn nàn nhiều về sức khỏe

     4=        Có hoang tưởng nghi bệnh

16.  SÚT CÂN

     0=        Không bị sút cân

     1=        Sút cân nhẹ

     2=        Sút cân nhiều hoặc trầm trọng

17. NHẬN THỨC

  (Được đánh giá qua trình độ và nền văn hóa của người bệnh)

     0=        Không mất nhận thức

     1=        Mất một phần nhận thức hay nhận thức không rõ ràng.

     2=        Mất nhận thức

18. THAY ĐỔI TRONG NGÀY VÀ ĐÊM

  (Triệu chứng xấu hơn về buổi sáng hoặc buổi tối. Ghi lại sự thay đổi đó).

     0=        Không có sự thay đổi

     1=        Có chút thay đổi:        sáng (    )         tối (   )

     2=        Có sự thay đổi rõ rệt:  sáng (    )         tối (   )

19. GIẢI THỂ NHÂN CÁCH - TRI GIÁC SAI SỰ THẬT

  (Cảm giác không có thực, có ý tưởng hư vô)

     0=        Không có dấu hiệu

     1=        Triệu chứng nhẹ

     2=        Triệu chứng rõ rệt

     3=        Triệu chứng trầm trọng, bất lực.

20.CÁC TRIỆU CHỨNG PARANOID

  (Không bao gồm các triệu chứng của trầm cảm)

     0=        Không có dấu hiệu

     1=        Nghi ngờ những người xung quanh làm hại mình

     2=        Có ý tưởng liên hệ

     3=        Có hoang tưởng liên hệ và hoang tưởng bị hại

     4=        Có ảo giác, bị hại.

21.TRIỆU CHỨNG ÁM ẢNH CƯỠNG BỨC

  (Những ý nghĩ ám ảnh cưỡng bức chống lại những gì người bệnh đang cố gắng loại bỏ)

     0=        Không có dấu hiệu

     1=        Triệu chứng nhẹ

     2=        Triệu chứng rõ rệt

You are here