Vietnamese Albanian Arabic Chinese (Simplified) Croatian Czech Dutch English Estonian French German Greek Hebrew Hindi Indonesian Italian Japanese Korean Malay Polish Portuguese Russian Spanish Swedish Thai

Thang Đánh giá Lo âu - Trầm cảm - Stress (DASS 42)

  • PDF.

Họ và tên: ..................................Tuổi:......Giới:.......Nghề:.........................

Địa chỉ:.......................................Chẩn đoán:....................Ngày làm:..........

   Hãy đọc mỗi câu và khoanh tròn vào các số 0, 1, 2 và 3 ứng với tình trạng mà bạn cảm thấy trong suốt một tuần qua. Không có câu trả lời đúng hay sai. Và đừng dừng lại quá lâu ở bất kỳ câu nào.

Mức độ đánh giá: 0   Không đúng với tôi chút nào cả

                         1   Đúng với tôi phần nào, hoặc thỉnh thoảng mới đúng

                         2   Đúng với tôi phần nhiều, hoặc phần lớn thời gian là đúng

                         3  Hoàn toàn đúng với tôi, hoặc hầu hết thời gian là đúng

 

S

1.

Tôi thấy mình hay bối rối trước những việc chẳng đâu vào đâu

0   1   2   3

A

2.

Tôi bị khô miệng

0   1   2   3

D

3.

Tôi dường như chẳng có chút cảm xúc tích cực nào

0   1   2   3

A

4.

Tôi bị rối loạn nhịp thở (thở gấp, khó thở dù chẳng làm việc gì nặng)

0   1   2   3

D

5.

Tôi dường như không thể làm việc như trước được

0   1   2   3

S

6.

Tôi có xu hướng phản ứng thái quá với mọi tình huống

0   1   2   3

A

7.

Tôi có cảm giác bị run (tay, chân...)

0   1   2   3

S

8.

Tôi thấy khó thư giãn được

0   1   2   3

A

9.

Tôi đã rơi vào sự việc khiến tôi rất lo lắng và tôi chỉ dịu lại khi sự việc đó đã qua đi

0   1   2   3

D

10.

Tôi thấy mình chẳng có gì để mong đợi cả

0   1   2   3

S

11.

Tôi khá dễ bị bối rối

0   1   2   3

S

12.

Tôi thấy mình đang suy nghĩ quá nhiều

0   1   2   3

D

13.

Tôi cảm thấy buồn chán, trì trệ

0   1   2   3

S

14.

Tôi thấy mình không thể kiên nhẫn được khi phải chờ đợi

0   1   2   3

A

15.

Tôi thấy mình gần như bị ngất

0   1   2   3

D

16.

Tôi mất hứng thú với mọi việc

0   1   2   3

D

17.

Tôi cảm thấy mình chẳng đáng làm người

0   1   2   3

S

18.

Tôi khá dễ phật ý, tự ái

0   1   2   3

A

19.

Tôi bị đổ mồ hôi dù chẳng vì làm việc nặng hay do trời nóng

0   1   2   3

A

20.

Tôi hay sợ vô cớ

0   1   2   3

D

21.

Tôi thấy cuộc sống chẳng có gì đáng giá cả

0   1   2   3

S

22.

Tôi thấy khó mà thoải mái được

0   1   2   3

A

23.

Tôi thấy khó nuốt

0   1   2   3

D

24.

Tôi dường như chẳng có chút cảm xúc tích cực nào

0   1   2   3

A

25.

Tôi bị rối loạn nhịp thở (thở gấp, khó thở dù chẳng làm việc gì nặng)

0   1   2   3

D

26.

Tôi cảm thấy chán nản, thất vọng

0   1   2   3

S

27.

Tôi dễ cáu kỉnh, bực bội

0   1   2   3

A

28.

Tôi thấy mình gần như hoảng loạn

0   1   2   3

S

29.

Sau khi bị bối rối tôi thấy khó mà trấn tĩnh lại được

0   1   2   3

A

30.

Tôi sợ phải làm những việc tuy bình thường nhưng trước đây tôi chưa từng làm

0   1   2   3

D

31.

Tôi không thấy hào hứng với bất kỳ việc gì nữa

0   1   2   3

S

32.

Tôi thấy khó chấp nhận việc đang làm bị gián đoạn

0   1   2   3

S

33.

Tôi sống trong tình trạng căng thẳng

0   1   2   3

D

34.

Tôi thấy mình khá là vô tích sự

0   1   2   3

S

35.

Tôi không chấp nhận được việc có cái gì đó xen vào cản trở việc tôi đang làm

0   1   2   3

A

36.

Tôi cảm thấy khiếp sợ

0   1   2   3

D

37.

Tôi chẳng thấy có hy vọng gì ở tương lai cả

0   1   2   3

D

38.

Tôi thấy cuộc sống vô nghĩa

0   1   2   3

S

39.

Tôi dễ bị khích động

0   1   2   3

A

40.

Tôi lo lắng về những tình huống có thể làm tôi hoảng sợ hoặc biến tôi thành trò cười

0   1   2   3

A

41.

Tôi bị run

0   1   2   3

D

42.

Tôi thấy khó bắt tay vào công việc

0   1   2   3


Cách tính điểm:

Điểm của Trầm cảm, Lo âu và Stress được tính bằng cách cộng điểm các đề mục thành phần.

Mức độ

Trầm cảm

Lo âu

Stress

Bình thường

0 - 9

0 - 7

0 - 14

Nhẹ

10 - 13

8 - 9

15 - 18

Vừa

14 - 20

10 - 14

19 - 25

Nặng

21 - 27

15 - 19

26 - 33

Rất nặng

≥28

≥20

≥34

You are here